bab.la Cụm từ & mẫu câu: Du lịch Đi nhà hàng Tiếng Ý-Tiếng Hy Lạp

Save this PDF as:
 WORD  PNG  TXT  JPG

Μέγεθος: px
Εμφάνιση ξεκινά από τη σελίδα:

Download "bab.la Cụm từ & mẫu câu: Du lịch Đi nhà hàng Tiếng Ý-Tiếng Hy Lạp"

Transcript

1 Đi nhà hàng : Đến nhà hàng Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Đặt chỗ Un tavolo per _[numero di persone]_. Ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_, παρακαλώ. (Éna trapézi ya _[arithmós atómon]_, Yêu cầu một bàn tại nhà hàng Accettate carte di credito? Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Hỏi xem có được thanh toán bằng thẻ tín dụng hay không Avete piatti vegetariani? Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?) Hỏi về món chay Avete piatti kosher? Προσφέρετε φαγητό κόσερ; (Prosférete fagitó kóser?) Hỏi về món ăn Do Thái Avete piatti islamici? Προσφέρετε φαγητό χαλάλ; (Prosférete fagitó xalál?) Hỏi về món ăn cho người theo đạo Hồi Avete una tv per vedere gli sport? Vorremmo guardare la partita di. Δείχνετε σπορτ; Θα θέλαμε να παρακολουθήσουμε το παιχνίδι. (Díhnete sport? Tha thélame na parakoluthísume to pehnídi.) Thể hiện mong muốn vừa dùng bữa vừa xem thể thao Đi nhà hàng : Gọi đồ ăn Mi porta il menù? Μπορώ να δω το μενού, παρακαλώ; (Boró na do to menú parakaló?) Hỏi xem thực đơn Scusi. Vorremmo ordinare. Με συγχωρείτε. Θα θέλαμε να παραγγείλουμε, παρακαλώ. (Me sighoríte. Tha thélame na paragkílume, Nói với nhân viên phục vụ rằng mình đã sẵn sàng gọi món Cosa ci consiglia dal menù? Τι προτείνετε από το μενού; (Ti protínete apó to menú?) Hỏi ý kiến, gợi ý của nhân viên phục vụ xem món nào ngon Avete una specialità della casa? Τι είναι η σπεσιαλιτέ του εστιατορίου; (Ti íne i spesialité tu estiatoríu?) Hỏi về món đặc sản của nhà hàng C'è una specialità locale? Προσφέρετε κάποια τοπική σπεσιαλιτέ; (Prosférete kápya topikí spesialité?) Hỏi về đặc sản địa phương Sono allergico a. C'è in questo piatto? Έχω αλεργία στο. Περιέχει ; (Ého alergía sto. Periéhi?) Báo với người phục vụ là mình bị dị ứng với các thức ăn gì Ho il diabete. Questo piatto contiene zucchero o carboidrati? Έχω διαβήτη. Περιέχει ζάχαρη ή υδρογονάνθρακες; (Ého diavíti. Periéhi záhari í idrogonánthrakes?) Hỏi xem món ăn có đường hoặc carbohydrate không để tránh vì bị tiểu đường Non mangio. C'è qui? Δεν τρώω. Υπάρχει σε αυτό το πιάτο; (Den tróo. Ypárhi se aftó to pyáto?) Báo với nhân viên phục vụ rằng mình không ăn một loại thức ăn nào đó Io prendo _[piatto]_. Θα ήθελα να παραγγείλω Gọi một món ăn Vorremmo ordinare degli Θα θέλαμε να Gọi món khai vị 1 / 5

2 _[πιάτο]_, παρακαλώ. (Tha íthela na paraggílo _[pyáto]_, antipasti. παραγγείλουμε ορεκτικά, paraggílume orektiká, insalata σαλάτα (saláta) món ăn zuppa σούπα (súpa) món ăn carne κρέας (kréas) loại thức ăn maiale χοιρινό (hirinó) một loại thịt manzo βοδινό (vodinó) một loại thịt pollo κοτόπουλο (kotópulo) một loại thịt Vorrei la carne poco/mediamente/molto cotta. Θα ήθελα το κρέας μου κόκκινο/αιμάσσον/καλοψημέν ο; (Tha íthela to kréas mu kókkino/emassón/kalopsimén o?) Dặn người phục vụ về cách chế biến món thịt theo sở thích của mình frutti di mare θαλασσινά (thalassiná) loại thức ăn pesce ψάρι (psári) loại thức ăn pasta μακαρόνια (makarónya) món ăn sale αλάτι (aláti) pepe πιπέρι (pipéri) senape μουστάρδα (mustárda) ketchup κέτσαπ (kétsap) pane ψωμί (psomí) burro βούτυρο (vútiro) Vorrei il bis! Θα ήθελα ένα ακόμη, παρακαλώ! (Tha íthela éna akómi, parakaló!) Hỏi xin thêm đồ uống Grazie, sono a posto. Σας ευχαριστώ, αυτό είναι αρκετό. (Sas efharistó. aftó íne arketó.) Yêu cầu người phục vụ ngừng tiếp thức ăn hoặc đồ uống Vorremmo ordinare il dolce. Θα θέλαμε να παραγγείλουμε επιδόρπιο, paragkílume epidórpio, Gọi món tráng miệng Vorrei un. Θα ήθελα, παρακαλώ. (Tha íthela, Gọi món tráng miệng gelato παγωτό (pagotó) món tráng miệng torta κέικ (kéik) món tráng miệng cioccolato σοκολάτα (sokoláta) món tráng miệng biscotti μπισκότα (biskóta) món tráng miệng Buon appetito! Καλή όρεξη (Kalí órexi!) Chúc người khác ăn ngon miệng Đi nhà hàng : Gọi đồ uống 2 / 5

3 Prendo. Θα ήθελα ένα/μια _[ποτό]_, παρακαλώ. (Tha íthela éna/mya _[potó]_, Gọi đồ uống un'acqua frizzante μεταλλικό νερό (metallikó neró) đồ uống un'acqua naturale νερό (neró) đồ uống una birra μια μπίρα (mya bíra) đồ uống una bottiglia di vino ένα μπουκάλι κρασί (éna bukáli krasí) đồ uống un caffè ένα καφέ (éna kafé) đồ uống un tè ένα τσάι (éna tsái) đồ uống Sono astemio. C'è alcol in questa bibita? Δεν πίνω αλκοόλ. Έχει αλκοόλ αυτό το ποτό; (Den píno alkoól. Éhi alkoól aftó to potó?) Hỏi xem đồ uống có cồn không Đi nhà hàng : Thanh toán Il conto, per favore. Θα θέλαμε να πληρώσουμε, plirósume Thông báo rằng mình muốn thanh toán Vorremo conti separati. Θα θέλαμε να πληρώσουμε ξεχωριστά. (Tha thélame na plirósume xehoristá.) Thông báo với người phục vụ rằng mình và người đi cùng muốn tính tiền riêng biệt Pago io per tutto. Θα πληρώσω για όλους. (Tha pliróso ya ólus) Thông báo với người phục vụ là mình sẽ trả tiền chung cho tất cả mọi người Offro io per il pranzo/la cena. Σε προσκαλώ για γεύμα/δείπνο. (Se proskaló ya gévma/dípno.) Mời một người đi ăn và ngỏ ý muốn trả tiền cho bữa ăn. Puoi tenere la mancia. Κρατήστε τα ρέστα. (Kratíste ta résta.) Boa cho người phục vụ bằng tiền trả lại Il cibo era delizioso! Το φαγητό ήταν νόστιμο! (To fagitó ítan nóstimo!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàng I miei complimenti allo chef! Δώστε συγχαρητήρια στον σεφ! (Dóste sigharitírya ston sef!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàng Đi nhà hàng : Phàn nàn E' freddo. Το φαγητό μου είναι κρύο. (To fagitó mu íne krío.) Chê món ăn quá nguội Non è abbastanza cotto. Αυτό δεν είναι μαγειρεμένο σωστά. (Aftó den íne magireméno sostá.) Chê món ăn còn chưa được nấu đủ lâu E' troppo cotto. Αυτό είναι παραμαγειρεμένο. (Aftó íne paramayireméno.) Chê món ăn bị nấu quá lâu Non ho ordinato questo, ho ordinato. Δεν το παράγγειλα αυτό, εγώ παράγγειλα. (Den to parágkila aftó, egó parágkila.) Phàn nàn vì bị phục vụ nhầm món ăn Il vino è andato a male. Αυτό το κρασί είναι Phàn nàn rượu hỏng do nút Abbiamo ordinato più di Παραγγείλαμε έχει και μισή Phàn nàn vì thời gian chờ 3 / 5

4 χαλασμένο. (Aftó to krasí íne halasméno.) chai bị ẩm mốc mezz'ora fa. ώρα. (Paragkílame éhi ke misí óra.) món ăn quá lâu Questa bibita non è fredda. Αυτό το ποτό δεν είναι κρύο. (Aftó to potó den íne krío.) Chê đồ uống không đủ lạnh Questa bibita ha un sapore strano. Το ποτό μου έχει παράξενη γεύση. (To potó mu éhi paráxeni géfsi.) Chê đồ uống có vị không bình thường Ho ordinato questa bibita senza ghiaccio. Παράγγειλα το ποτό μου χωρίς πάγο. (Parágkila to potó mu horís págo.) Chê đồ uống có đá mặc dù đã dặn nhân viên phục vụ không cho đá Manca un piatto. Λείπει ένα πιάτο. (Lípi éna pyáto.) Phàn nàn vì chưa được phục vụ đủ món ăn đã gọi E' sporco. Αυτό δεν είναι καθαρό. (Aftó den íne katharó) Phàn nàn rằng dao dĩa... bị bẩn Đi nhà hàng : Dị ứng đồ ăn C'è/ci sono qui? Έχει ; (Éhi?) Hỏi xem món ăn nào đó có chứa thành phần làm mình bị dị ứng không Può prepararlo senza? Μπορείτε να ετοιμάσετε το πιάτο χωρίς ; (Boríte na etimásete to pyáto horís?) Hỏi xem liệu món ăn mình gọi có thể được chế biến mà không có thành phần gây dị ứng không Ho un' allergia. Se mi viene un attacco allergico, datemi le medicine che ho in borsa/tasca! Έχω αλλεργίες. Αν υπάρξει αντίδραση, παρακαλώ βρείτε τα φάρμακα μου στην τσάντα/τσέπη μου! (Ého alergíes. An ipárxi antídrasi, parakaló vríte ta fármaka mu stin tsánta/tsépi mu!) Cho mọi người biết mình bị dị ứng và chỗ mình để thuốc đề phòng trường hợp bị phản ứng với đồ ăn noci/arachidi ξηροί καρποί/φιστίκια (xirí karpí/fistíkya) Dị ứng thức ăn sesamo/semi di girasole σησάμι/πασατέμπο (sisámi/pasatémpo) Dị ứng thức ăn uova αυγό (afgó) Dị ứng thức ăn frutti di mare/pesce/crostacei/gamber etti θαλασσινά/ψάρια/οστρακοειδ ή/γαρίδες (thalassiná/psárya/ ostrakoidí/garídes) Dị ứng thức ăn farina/frumento αλεύρι/σιτάρι (alévri/sitári) Dị ứng thức ăn latte/lattosio/latticini γάλα/λακτόζη/γαλακτοκομικά (gála/laktózi/galaktokomiká) Dị ứng thức ăn glutine γλουτένη (gluténi) Dị ứng thức ăn soia σόγια (sóya) Dị ứng thức ăn leguminose/fagioli/piselli/mais ψυχανθή/φασόλια/αρακάς/κα λαμπόκι (psihánthi/fasólya/arakás/kala mpóki) Dị ứng thức ăn funghi μανιτάρια (manitária) Dị ứng thức ăn frutta/kiwi/cocco φρούτο/ακτινίδιο/καρύδα Dị ứng thức ăn 4 / 5

5 Powered by TCPDF (www.tcpdf.org) bab.la Cụm từ & mẫu câu: Du lịch Đi nhà hàng (frúto/aktinídio/karída) erba cipollina/cipolle/aglio σχοινόπρασο/κρεμμύδια/σκό ρδο (schinópraso/kremídya/skórdo ) Dị ứng thức ăn alcol αλκοόλ (alkoól) Dị ứng thức ăn 5 / 5

bab.la Cụm từ & mẫu câu: Du lịch Đi nhà hàng Tiếng Hy Lạp-Tiếng Hy Lạp

bab.la Cụm từ & mẫu câu: Du lịch Đi nhà hàng Tiếng Hy Lạp-Tiếng Hy Lạp Đi nhà hàng : Đến nhà hàng Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-αγγλικά

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-αγγλικά Τρώγοντας έξω : Στην είσοδο Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) I would like to book a table for

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού - Στην είσοδο I would like to book a table for _[number of people]_ at _[time]_. Για να κάνετε κράτηση A table for _[number of people]_, please. Για να ζητήσετε τραπέζι Vorrei prenotare un tavolo per _[numero

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ισπανικά-ελληνικά

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ισπανικά-ελληνικά Τρώγοντας έξω : Στην είσοδο Me gustaría reservar una mesa para _[número de personas]_ a las _[hora]_. Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi

Διαβάστε περισσότερα

Travel Eating Out. Eating Out - At the Entrance. Eating Out - Ordering food

Travel Eating Out. Eating Out - At the Entrance. Eating Out - Ordering food - At the Entrance Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Making a reservation Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-τσεχικά

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-τσεχικά Τρώγοντας έξω : Στην είσοδο Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Chtěl(a) bych si rezervovat stůl

Διαβάστε περισσότερα

Viaggi Mangiare fuori

Viaggi Mangiare fuori - All'ingresso Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Fare una prenotazione Un tavolo per _[numero di persone]_. Chiedere un tavolo Accettate carte di credito? Chiedere se

Διαβάστε περισσότερα

Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Για να ρωτήσετε που μπορείτε να βρείτε μια φόρμα

Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Για να ρωτήσετε που μπορείτε να βρείτε μια φόρμα - Γενικά Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Για να ρωτήσετε που μπορείτε να βρείτε μια φόρμα Khi nào [tài liệu] của bạn được ban hành? Για να ρωτήσετε πότε έχει

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού - Στην είσοδο Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Για να κάνετε κράτηση Un tavolo per _[numero di persone]_. Για να ζητήσετε τραπέζι Jeg vil gerne bestille et bord til

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - At the Entrance I would like to book a table for _[number of people]_ at _[time]_. Making a reservation A table for _[number of people]_, please. Asking for a table Do you accept credit cards? Asking

Διαβάστε περισσότερα

Μετανάστευση Σπουδές. Σπουδές - Πανεπιστήμιο. Για να δηλώσετε ότι θέλετε να εγγραφείτε

Μετανάστευση Σπουδές. Σπουδές - Πανεπιστήμιο. Για να δηλώσετε ότι θέλετε να εγγραφείτε - Πανεπιστήμιο Θα ήθελα να εγγραφώ σε πανεπιστήμιο. Για να δηλώσετε ότι θέλετε να εγγραφείτε Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học Θα ήθελα να γραφτώ για. Tôi muốn đăng kí khóa học. Για να υποδείξετε

Διαβάστε περισσότερα

Utazás Étteremben. Étteremben - A bejáratnál. Étteremben - Rendelés

Utazás Étteremben. Étteremben - A bejáratnál. Étteremben - Rendelés - A bejáratnál Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Asztalfoglaláskor Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

Ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_, παρακαλώ. (Éna trapézi ya _[arithmós atómon]_, parakaló.)

Ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_, παρακαλώ. (Éna trapézi ya _[arithmós atómon]_, parakaló.) - À l'entrée Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Faire une réservation Un tavolo per _[numero di persone]_. Demander une table Accettate carte di credito? Demander à payer

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού - Στην είσοδο Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Για να κάνετε κράτηση Un tavolo per _[numero di persone]_. Για να ζητήσετε τραπέζι Eu gostaria de reservar uma mesa para

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Υγεία. Υγεία - Έκτακτο περιστατικό. Υγεία - Στο γιατρό. Cho tôi đi bệnh viện. Παράκληση για μεταφορά στο νοσοκομείο

Ταξίδι Υγεία. Υγεία - Έκτακτο περιστατικό. Υγεία - Στο γιατρό. Cho tôi đi bệnh viện. Παράκληση για μεταφορά στο νοσοκομείο - Έκτακτο περιστατικό Cho tôi đi bệnh viện. Παράκληση για μεταφορά στο νοσοκομείο Tôi cảm thấy không được khỏe Làm ơn cho tôi gặp bác sĩ gấp! Παράκληση για άμεση γιατρική φροντίδα Giúp tôi với! Έκκληση

Διαβάστε περισσότερα

Μπορείτε να με βοηθήσετε να γεμίσω αυτή τη φόρμα; Για να ρωτήσετε αν κάποιος μπορεί να σας βοηθήσει να γεμίσετε μια φόρμα

Μπορείτε να με βοηθήσετε να γεμίσω αυτή τη φόρμα; Για να ρωτήσετε αν κάποιος μπορεί να σας βοηθήσει να γεμίσετε μια φόρμα - Γενικά Πού μπορώ να βρω τη φόρμα για ; Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Για να ρωτήσετε που μπορείτε να βρείτε μια φόρμα Πότε εκδόθηκε το [έγγραφο] σας; Για να ρωτήσετε πότε έχει εκδοθεί ένα έγγραφο

Διαβάστε περισσότερα

Ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_, παρακαλώ. (Éna trapézi ya _[arithmós atómon]_, parakaló.)

Ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_, παρακαλώ. (Éna trapézi ya _[arithmós atómon]_, parakaló.) - En la entrada Vorrei prenotare un tavolo per _[numero di persone]_ per le _[ora]_. Para hacer una reservación. Un tavolo per _[numero di persone]_. Para pedir una mesa. Accettate carte di credito? Para

Διαβάστε περισσότερα

Бизнес Заказ. Заказ - Размещение. Официально, проба

Бизнес Заказ. Заказ - Размещение. Официально, проба - Размещение Εξετάζουμε την αγορά... Официально, проба Είμαστε στην ευχάριστη θέση να δώσουμε την παραγγελία μας στην εταιρεία σας για... Θα θέλαμε να κάνουμε μια παραγγελία. Επισυνάπτεται η παραγγελία

Διαβάστε περισσότερα

Viajar Salir a comer. Salir a comer - En la entrada. Salir a comer - Ordenar comida

Viajar Salir a comer. Salir a comer - En la entrada. Salir a comer - Ordenar comida - En la entrada Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Para hacer una reservación. Ένα τραπέζι για

Διαβάστε περισσότερα

Chương 1: VECTOR KHÔNG GIAN VÀ BỘ NGHỊCH LƯU BA PHA

Chương 1: VECTOR KHÔNG GIAN VÀ BỘ NGHỊCH LƯU BA PHA I. Vcto không gian Chương : VECTOR KHÔNG GIAN VÀ BỘ NGHỊCH LƯ BA PHA I.. Biể diễn vcto không gian cho các đại lượng ba pha Động cơ không đồng bộ (ĐCKĐB) ba pha có ba (hay bội ố của ba) cộn dây tato bố

Διαβάστε περισσότερα

Reisen Außer Haus essen

Reisen Außer Haus essen - Am Eingang Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Eine Reservierung machen Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

x y y

x y y ĐÁP ÁN - ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP THPT Bài Năm học 5 6- Môn: TOÁN y 4 TXĐ: D= R Sự biến thiên lim y lim y y ' 4 4 y ' 4 4 4 ( ) - - + y - + - + y + - - + Bài Hàm số đồng biến trên các khoảng

Διαβάστε περισσότερα

Lecture-11. Ch-6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biếnđổi Laplace

Lecture-11. Ch-6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biếnđổi Laplace Ch-6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biếnđổi Laplace Lecture- 6.. Phân tích hệ thống LTI dùng biếnđổi Laplace 6.3. Sơđồ hối và thực hiện hệ thống 6.. Phân tích hệ thống LTI dùng biếnđổi Laplace 6...

Διαβάστε περισσότερα

CÁC CÔNG THỨC CỰC TRỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU

CÁC CÔNG THỨC CỰC TRỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU Tà lệ kha test đầ xân 4 Á ÔNG THỨ Ự TỊ ĐỆN XOAY HỀ GÁO VÊN : ĐẶNG VỆT HÙNG. Đạn mạch có thay đổ: * Kh thì Max max ; P Max còn Mn ư ý: và mắc lên tếp nha * Kh thì Max * Vớ = hặc = thì có cùng gá trị thì

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - À l'entrée I would like to book a table for _[number of people]_ at _[time]_. Faire une réservation A table for _[number of people]_, please. Demander une table Do you accept credit cards? Demander à

Διαβάστε περισσότερα

Voyage Sortir Manger. Sortir Manger - À l'entrée. Sortir Manger - Commander à manger

Voyage Sortir Manger. Sortir Manger - À l'entrée. Sortir Manger - Commander à manger - À l'entrée Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Faire une réservation Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού

Ταξίδι Τρώγοντας έξω. Τρώγοντας έξω - Στην είσοδο. Τρώγοντας έξω - Παραγγελία φαγητού - Στην είσοδο Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Για να κάνετε κράτηση Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-ελληνικά

bab.la Φράσεις: Ταξίδι Τρώγοντας έξω ελληνικά-ελληνικά Τρώγοντας έξω : Στην είσοδο Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι

Διαβάστε περισσότερα

Chứng minh. Cách 1. EO EB = EA. hay OC = AE

Chứng minh. Cách 1. EO EB = EA. hay OC = AE ài tập ôn luyện đội tuyển I năm 2016 guyễn Văn inh ài 1. (Iran S 2007). ho tam giác. ột điểm nằm trong tam giác thỏa mãn = +. Gọi, Z lần lượt là điểm chính giữa các cung và của đường tròn ngoại tiếp các

Διαβάστε περισσότερα

ĐỀ SỐ 1. ĐỀ SỐ 2 Bài 1 : (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau : Trần Thanh Phong ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP O a a 2a

ĐỀ SỐ 1. ĐỀ SỐ 2 Bài 1 : (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau : Trần Thanh Phong ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP O a a 2a Trần Thanh Phong 0908 456 ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN TOÁN LỚP 9 ----0O0----- Bài :Thưc hiên phép tính (,5 đ) a) 75 08 b) 8 4 5 6 ĐỀ SỐ 5 c) 5 Bài : (,5 đ) a a a A = a a a : (a > 0 và a ) a a a a a) Rút gọn A b)

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Фразы: Путешествия Питание Английский-Греческий

bab.la Фразы: Путешествия Питание Английский-Греческий Питание : На входе I would like to book a table for _[number of people]_ at _[time]_. Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós

Διαβάστε περισσότερα

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1- Độ dài đoạn thẳng Ax ( ; y; z ), Bx ( ; y ; z ) thì Nếu 1 1 1 1. Một Số Công Thức Cần Nhớ AB = ( x x ) + ( y y ) + ( z z ). 1 1 1 - Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Διαβάστε περισσότερα

CÁC VẤN ĐỀ TIÊM CHỦNG VGSVB VÀ TIÊM NHẮC. BS CK II Nguyễn Viết Thịnh

CÁC VẤN ĐỀ TIÊM CHỦNG VGSVB VÀ TIÊM NHẮC. BS CK II Nguyễn Viết Thịnh CÁC VẤN ĐỀ TIÊM CHỦNG VGSVB VÀ TIÊM NHẮC BS CK II Nguyễn Viết Thịnh NỘI DUNG 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến đáp ứng miễn dịch khi tiêm ngừa VGB & xử trí 2. VGB có cần phải tiêm nhắc Các yếu tố ảnh hưởng đến

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Γενικά. Γενικά - Τα απαραίτητα. Γενικά - Συνομιλία. Phiền bạn giúp tôi một chút được không? Παράκληση για βοήθεια

Ταξίδι Γενικά. Γενικά - Τα απαραίτητα. Γενικά - Συνομιλία. Phiền bạn giúp tôi một chút được không? Παράκληση για βοήθεια - Τα απαραίτητα Phiền bạn giúp tôi một chút được không? Παράκληση για βοήθεια Bạn có nói được tiếng Anh không? Ερώτηση σε πρόσωπο αν μιλά αγγλικά Bạn có nói được _[ngôn ngữ]_ không? Ερώτηση σε πρόσωπο

Διαβάστε περισσότερα

Ví dụ 2 Giải phương trình 3 " + = 0. Lời giải. Giải phương trình đặc trưng chúng ta nhận được

Ví dụ 2 Giải phương trình 3  + = 0. Lời giải. Giải phương trình đặc trưng chúng ta nhận được CHƯƠNG 6. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO Những ý tưởng cơ bản của phương trình vi phân đã được giải thích trong Chương 9, ở đó chúng ta đã tập trung vào phương trình cấp một. Trong chương này, chúng ta nghiên

Διαβάστε περισσότερα

Năm Pascal xem tại [2]. A B C A B C. 2 Chứng minh. chứng minh sau. Cách 1 (Jan van Yzeren).

Năm Pascal xem tại [2]. A B C A B C. 2 Chứng minh. chứng minh sau. Cách 1 (Jan van Yzeren). Định lý Pascal guyễn Văn Linh ăm 2014 1 Giới thiệu. ăm 16 tuổi, Pascal công bố một công trình toán học : Về thiết diện của đường cônic, trong đó ông đã chứng minh một định lí nổi tiếng và gọi là Định lí

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Διαμονή. Διαμονή - Εύρεση. Διαμονή - Κράτηση. Ζητώντας για κατευθύνσεις προς το τόπο διαμονής σας

Ταξίδι Διαμονή. Διαμονή - Εύρεση. Διαμονή - Κράτηση. Ζητώντας για κατευθύνσεις προς το τόπο διαμονής σας - Εύρεση Where can I find? Tôi có thể tìm ở đâu? Ζητώντας για κατευθύνσεις προς το τόπο διαμονής σας... a room to rent?... phòng để thuê?... a hostel?... nhà nghỉ?... a hotel?... khách sạn?... a bed and

Διαβάστε περισσότερα

Đường tròn : cung dây tiếp tuyến (V1) Đường tròn cung dây tiếp tuyến. Giải.

Đường tròn : cung dây tiếp tuyến (V1) Đường tròn cung dây tiếp tuyến. Giải. Đường tròn cung dây tiếp tuyến BÀI 1 : Cho tam giác ABC. Đường tròn có đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại E, D. BD và CE cắt nhau tại H. chứng minh : 1. AH vuông góc BC (tại F thuộc BC). 2. FA.FH

Διαβάστε περισσότερα

Resa Äta ute. Äta ute - Vid entrén. Äta ute - Beställa mat

Resa Äta ute. Äta ute - Vid entrén. Äta ute - Beställa mat - Vid entrén Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός ατόμων]_ στις _[ώρα]_. (Tha íthela na kratíso éna trapézi ya _[arithmós atómon]_ στις _[óra]_.) Göra en reservation Ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

Chương 7: AXIT NUCLEIC

Chương 7: AXIT NUCLEIC Chương 7: AXIT UCLEIC Khái niệm Thành phần hóa học ucloside, ucleotide Chức năng và sự phân bố của axit nucleic Cấu trúc của axit nucleic Sự tái bản, sao mã DA và tổng hợp protein Khái niệm Định nghĩa:

Διαβάστε περισσότερα

Bài tập quản trị xuất nhập khẩu

Bài tập quản trị xuất nhập khẩu Bài tập quản trị xuất nhập khẩu Bài tập số 1: Anh (chị)hãy chỉ câu trả lời đúng sau đây theo INCOTERMS 2010: 1. Star.Co (Nhật Bản) ký HĐ mua gạo của Hope.Co (Việt Nam). Người mua có nghĩa vụ thuê tàu để

Διαβάστε περισσότερα

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (Phần 04) Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (Phần 04) Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Khó học LTðH KT-: ôn Tán (Thầy Lê á Trần Phương) THỂ TÍH KHỐ HÓP (Phần 4) ðáp Á À TẬP TỰ LUYỆ Giá viên: LÊ Á TRẦ PHƯƠG ác ài tập trng tài liệu này ñược iên sạn kèm the ài giảng Thể tich khối chóp (Phần

Διαβάστε περισσότερα

Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name

Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name - Opening Vietnamese Greek Kính gửi ngài Chủ tịch, Αξιότιμε κύριε Πρόεδρε, Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name Thưa ông, Formal, male recipient, name unknown

Διαβάστε περισσότερα

Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn Tổ Hóa Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn Tổ Hóa Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ AMIN I. Phản ứng thể hiện tính bazơ của amin Phương pháp giải Một số điều cần lưu ý về tính bazơ của amin : + Các amin đều phản ứng được với các dung dịch axit như HCl, HNO,

Διαβάστε περισσότερα

+ = k+l thuộc H 2= ( ) = (7 2) (7 5) (7 1) 2) 2 = ( ) ( ) = (1 2) (5 7)

+ = k+l thuộc H 2= ( ) = (7 2) (7 5) (7 1) 2) 2 = ( ) ( ) = (1 2) (5 7) Nhớm 3 Bài 1.3 1. (X,.) là nhóm => a X; ax= Xa= X Ta chứng minh ax=x Với mọi b thuộc ax thì b có dạng ak với k thuộc X nên b thuộc X => Với mọi k thuộc X thì k = a( a -1 k) nên k thuộc ax. Vậy ax=x Tương

Διαβάστε περισσότερα

Bài Giảng Môn học: OTOMAT VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC

Bài Giảng Môn học: OTOMAT VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC Bài Giảng Môn học: OTOMAT VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC TS. Nguyễn Văn Định, Khoa CNTT Lời nói đầu Ngôn ngữ là phương tiện để giao tiếp, sự giao tiếp có thể hiểu là giao tiếp giữa con người với nhau, giao tiếp

Διαβάστε περισσότερα

lim CHUYÊN ĐỀ : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HOÁ HỌC A-LÍ THUYẾT: I- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 1 Giáo viên: Hoàng Văn Đức Trường THPT số 1 Quảng Trạch

lim CHUYÊN ĐỀ : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HOÁ HỌC A-LÍ THUYẾT: I- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 1 Giáo viên: Hoàng Văn Đức Trường THPT số 1 Quảng Trạch CHUYÊN ĐỀ : TỐC ĐỘ HẢN ỨNG - CÂN BẰNG HOÁ HỌC A-LÍ THUYẾT: I- TỐC ĐỘ HẢN ỨNG ) Khái niệm: Tốc độ phản ứng hóa học được đo bằng độ biến thiên nồng độ của một chất đã cho (chất phản ứng hoặc sản phẩm) trong

Διαβάστε περισσότερα

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TÍNH GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TÍNH GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN HỘI NGHỊ NCKH KHOA SP TOÁN-TIN THÁNG 5/5 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TÍNH GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN ThS. Võ Xuân Mi Kho Sư phạm Toán-Tin, Trường Đại học Đồng Tháp Emil: vxmi@dthu.edu.vn

Διαβάστε περισσότερα

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ BÊTÔNG CỐT THÉP (BTCT)

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ BÊTÔNG CỐT THÉP (BTCT) Chương 1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ BÊTÔNG CỐT THÉP (BTCT) 1.1 Tính chất của êtông cốt thép : Bêtông cốt thép là vật liệu xây dựng phức hợp do hai loại vật liệu là êtông và thép có đặc trưng cơ học khác nhau cùng

Διαβάστε περισσότερα

Phụ thuộc hàm và chuẩn hóa

Phụ thuộc hàm và chuẩn hóa Phụ thuộc hàm và chuẩn hóa quan hệ Bởi: Ths. Phạm Hoàng Nhung Một số hướng dẫn khi thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ Việc quan trọng nhất khi thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ là ta phải chọn ra tập các lược

Διαβάστε περισσότερα

Phần 3: ĐỘNG LỰC HỌC

Phần 3: ĐỘNG LỰC HỌC ài giảng ơ Học Lý Thuết - Tuần 7 4/8/011 Phần : ĐỘNG LỰ HỌ Vấn đề chính cần giải quết là: Lập phương trình vi phân chuển động Xác định vận tốc vàgiatốc hi có lực tácđộng vào hệ hương 10: Phương trình vi

Διαβάστε περισσότερα

Website : luyenthithukhoa.vn CHUYÊN ĐỀ 16 LÝ THUYẾT VÀ PP GIẢI BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN

Website : luyenthithukhoa.vn CHUYÊN ĐỀ 16 LÝ THUYẾT VÀ PP GIẢI BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN CHUYÊN ĐỀ 16 LÝ THUYẾT VÀ PP GIẢI BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN I KHÁI NIỆM Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - À l'entrée Je voudrais réserver une table pour _[nombre de personne]_ à _[heure]_. Faire une réservation Une table pour _[nombre de personne]_, s'il vous Demander une table Acceptez-vous le paiement

Διαβάστε περισσότερα

Trí Tuệ Nhân Tạo. Nguyễn Nhật Quang. Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trí Tuệ Nhân Tạo. Nguyễn Nhật Quang. Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Trí Tuệ Nhân Tạo Nguyễn Nhật Quang quangnn-fit@mail.hut.edu.vn Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Năm học 2009-2010 Nội dung môn học: Giới thiệu về Tác tử Giải quyết

Διαβάστε περισσότερα

LẤY MẪU VÀ KHÔI PHỤC TÍN HIỆU

LẤY MẪU VÀ KHÔI PHỤC TÍN HIỆU LẤY MẪU VÀ KHÔI PHỤC TÍN HIỆU Nội dung: 2.1 Lấy mẫu tín hiệu 2.2 Bộ tiền lọc 2.3 Lượng tử hóa 2.4 Khôi phục tín hiệu tương tự 2.5 Các bộ biến đổi ADC và DAC Bài tập 1 2.1 Lấy mẫu tín hiệu: Quá trình biến

Διαβάστε περισσότερα

Bevándorlás Tanulás. Tanulás - Egyetem. Beiratkozás. Jelentkezés képzésre. ένα προπτυχιακό Képzés típusa. ένα μεταπτυχιακό Képzés típusa

Bevándorlás Tanulás. Tanulás - Egyetem. Beiratkozás. Jelentkezés képzésre. ένα προπτυχιακό Képzés típusa. ένα μεταπτυχιακό Képzés típusa - Egyetem Θα ήθελα να εγγραφώ σε πανεπιστήμιο. Beiratkozás Θα ήθελα να γραφτώ για. Jelentkezés képzésre ένα προπτυχιακό ένα μεταπτυχιακό ένα διδακτορικό πλήρους απασχόλησης μερικής απασχόλησης εξ αποστάσεως

Διαβάστε περισσότερα

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM EVIEW 7.0

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM EVIEW 7.0 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH MARKETING BỘ MÔN TOÁN HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM EVIEW 7.0 ThS. NGUYỄN TRUNG ĐÔNG ThS. NGUYỄN VĂN PHONG TP. HỒ CHÍ MINH - 2013 MỤC LỤC Trang 1. Màn hình Eviews... 3 2. Các kiểu

Διαβάστε περισσότερα

7. Phương trình bậc hi. Xét phương trình bậc hi x + bx + c 0 ( 0) Công thức nghiệm b - 4c Nếu > 0 : Phương trình có hi nghiệm phân biệt: b+ b x ; x Nế

7. Phương trình bậc hi. Xét phương trình bậc hi x + bx + c 0 ( 0) Công thức nghiệm b - 4c Nếu > 0 : Phương trình có hi nghiệm phân biệt: b+ b x ; x Nế TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÀ CÁCH GIẢI CÁC DẠNG ÀI TẬP TÁN 9 PHẦN I: ĐẠI SỐ. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.. Điều kiện để căn thức có nghĩ. có nghĩ khi 0. Các công thức biến đổi căn thức.. b.. ( 0; 0) c. ( 0; > 0) d. e.

Διαβάστε περισσότερα

Αιτήσεις Συνοδευτική Επιστολή

Αιτήσεις Συνοδευτική Επιστολή - Εισαγωγή Dear Sir, Thưa ông, Επίσημη επιστολή, αρσενικός αποδέκτης, όνομα άγνωστο Dear Madam, Thưa bà, Επίσημη επιστολή, θηλυκός αποδέκτης, όνομα άγνωστο Dear Sir / Madam, Thưa ông/bà, Επίσημη επιστολή,

Διαβάστε περισσότερα

LIÊN KẾT TRONG PHÂN TỬ. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT

LIÊN KẾT TRONG PHÂN TỬ. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT Chương 3. LIÊN KẾT TRONG PHÂN TỬ. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT 3.1. Một số khái niệm 3.1.1. Khái niệm về phân tử Phân tử là phần tử nhỏ nhất của một chất có khả năng tồn tại độc lập mà vẫn giữ nguyên tính chất

Διαβάστε περισσότερα

CHƯƠNG I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

CHƯƠNG I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN Chương Những khái niệm cơ bản - CHƯƠNG I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN DẠNG SÓNG CỦA TÍN HIỆU Hàm mũ Hàm nấc đơn vị Hàm dốc Hàm xung lực Hàm sin Hàm tuần hoàn PHẦN TỬ ĐIỆN Phần tử thụ động Phần tử tác động ĐIỆN

Διαβάστε περισσότερα

Bài giải của ThS. Hoàng Thị Thuỳ Dương ĐH Đồng Tháp PHẦN CHUNG:

Bài giải của ThS. Hoàng Thị Thuỳ Dương ĐH Đồng Tháp PHẦN CHUNG: GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 MÔN HOÁ HỌC Khối B (Mã đề 174) PHẦN CHUNG: Giải: Đề thi cho 6C => Loại B, D. Thuỷ phân tạo 2 ancol có SNT(C) gấp đôi => Đáp án A Giải: Quy đổi hỗn hợp Y gồm

Διαβάστε περισσότερα

Ταξίδι Υγεία. Υγεία - Έκτακτο περιστατικό. Υγεία - Στο γιατρό

Ταξίδι Υγεία. Υγεία - Έκτακτο περιστατικό. Υγεία - Στο γιατρό - Έκτακτο περιστατικό ελληνικά Πρέπει να πάω στο νοσοκομείο. (Prépi na páo sto nosokomío.) Παράκληση για μεταφορά στο νοσοκομείο Δεν νοιώθω καλά. (Den niótho kalá.) βιετναμέζικα Cho tôi đi bệnh viện. Tôi

Διαβάστε περισσότερα

SINH-VIEÂN PHAÛI GHI MAÕ-SOÁ SINH-VIEÂN LEÂN ÑEÀ THI VAØ NOÄP LAÏI ÑEÀ THI + BAØI THI

SINH-VIEÂN PHAÛI GHI MAÕ-SOÁ SINH-VIEÂN LEÂN ÑEÀ THI VAØ NOÄP LAÏI ÑEÀ THI + BAØI THI SINHVIEÂN PHAÛI GHI MAÕSOÁ SINHVIEÂN LEÂN ÑEÀ THI VAØ NOÄP LAÏI ÑEÀ THI BAØI THI THÔØI LÖÔÏNG : 45 PHUÙT KHOÂNG SÖÛ DUÏNG TAØI LIEÄU MSSV: BÀI 1 (H1): Ch : i1 t 8,5 2.sin50t 53 13 [A] ; 2 i3 t 20 2.sin50t

Διαβάστε περισσότερα

Application Motivational Cover Letter

Application Motivational Cover Letter - Opening Αξιότιμε κύριε, Formal, male recipient, name unknown Αξιότιμη κυρία, Formal, female recipient, name unknown Αξιότιμε κύριε/ κυρία, Formal, recipient name and gender unknown Thưa ông, Thưa bà,

Διαβάστε περισσότερα

Điện ảnh. Bởi: Wiki Pedia

Điện ảnh. Bởi: Wiki Pedia Điện ảnh Bởi: Wiki Pedia Điện ảnh là một khái niệm lớn bao gồm các bộ phim tạo bởi những khung hình chuyển động (phim); kỹ thuật ghi lại hình ảnh, âm thanh và ánh sáng để tạo thành một bộ phim (kỹ thuật

Διαβάστε περισσότερα

ĐỀ 1 Bài 1: Giải các phương trình sau:

ĐỀ 1 Bài 1: Giải các phương trình sau: ĐỀ 1 Bài 1: Giải các phương trình sau: a) 3 ( x ) 14x = 4 ( 7x) + 15 b) ( 5 15x)( x + 3)( 3x 4) 3 8 c) 3 x 1 x + + = + d) + = x x+ x 4 x x x( x ) Bài : Giải các bất phương trình sau: 4 a) 3x 5< 4x 5 b)

Διαβάστε περισσότερα

1.3.2 L 2 đánh giá Nghiệm yếu Nghiệm tích phân, điều kiện Rankine-Hugoniot... 25

1.3.2 L 2 đánh giá Nghiệm yếu Nghiệm tích phân, điều kiện Rankine-Hugoniot... 25 Giáo trình Phương trình vi phân đạo hàm riêng Đặng Anh Tuấn Ngày 30 tháng 3 năm 2016 Mục lục 1 Phương trình đạo hàm riêng cấp 1 1 1.1 Siêu mặt không đặc trưng......................... 1 1.1.1 Một số ký

Διαβάστε περισσότερα

Inmigración Documentos

Inmigración Documentos - General Πού μπορώ να βρω τη φόρμα για ; Pedir un formulario Πότε εκδόθηκε το [έγγραφο] σας; Pedir la fecha de expedición de un documento Πού εκδόθηκε το [έγγραφο] σας; Pedir el lugar de expedición de

Διαβάστε περισσότερα

Inmigración Documentos

Inmigración Documentos - General Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Pedir un formulario Khi nào [tài liệu] của bạn được ban hành? Pedir la fecha de expedición de un documento [Tài liệu] của bạn được ban hành ở đâu? Pedir

Διαβάστε περισσότερα

11D 12A 13A 14A 15C 16D 17A 18B 19B 20C 21B 22C 23B 24A 25D 26A 27D 28B 29D 30C 31D 32D 33D 34B 35A 36A 37C 38B 39D 40C

11D 12A 13A 14A 15C 16D 17A 18B 19B 20C 21B 22C 23B 24A 25D 26A 27D 28B 29D 30C 31D 32D 33D 34B 35A 36A 37C 38B 39D 40C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH THPT QUỐC GIA NĂM 015 MN HA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐÁP ÁN 1A C C 4B 5B 6B 7A 8B 9D 10B 11D 1A 1A 14A 15C 16D 17A 18B 19B 0C

Διαβάστε περισσότερα

Chương 7 Khuếch đại thuật toán và ứng dụng của chúng

Chương 7 Khuếch đại thuật toán và ứng dụng của chúng ĐH ông Lâm Chương 7 Khuếch đại thuật toán và ứng dụng của chúng gày nay IC analog sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật điện tử. Khi sử dụng chúng cần đấu thêm các điện trở, tụ điện, điện cảm tùy theo từng loại

Διαβάστε περισσότερα

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIÊN BẢN 1.7

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIÊN BẢN 1.7 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIÊN BẢN 1.7 MỤC LỤC 1. Giới thiệu Violet và cách cài đặt... 9 1.1. Giới thiệu phần mềm Violet... 9 1.2. Cài đặt và chạy chương trình... 12 1.2.1. Cài đặt từ đĩa CD...12 1.2.2. Cài đặt

Διαβάστε περισσότερα

THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN

THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ: DƯỢC LÝ: THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPOPROTEIN MÁU 1 MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ: Sau khi học xong chuyên đề Dược lý: Thuốc điều trị rối loạn Lipoprotein máu, người học nắm được các kiến thức

Διαβάστε περισσότερα

PHẦN 1: HÓA HỌC NƯỚC

PHẦN 1: HÓA HỌC NƯỚC PHẦN 1: HÓA HỌC NƯỚC Chương 1: MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÓA NƯỚC 1. 1. Nước và tính chất của nước 1.1.1. Thành phần, cấu tạo và tính chất của nước a. Thành phần, cấu tạo của nước Nước là một hợp chất

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - Στην είσοδο Szeretnék foglalni egy asztalt _[hány főre] [idő]_. Για να κάνετε κράτηση Egy asztalt szeretnék _[emberek száma]_ főre. Για να ζητήσετε τραπέζι Θα ήθελα να κρατήσω ένα τραπέζι για _[αριθμός

Διαβάστε περισσότερα

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TƯ NHIÊN NGUYỄN VĂN HIẾU CÁC HIỆU ỨNG ÂM-ĐIỆN-TỪ TRONG CÁC HỆ THẤP CHIỀU

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TƯ NHIÊN NGUYỄN VĂN HIẾU CÁC HIỆU ỨNG ÂM-ĐIỆN-TỪ TRONG CÁC HỆ THẤP CHIỀU ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TƯ NHIÊN NGUYỄN VĂN HIẾU CÁC HIỆU ỨNG ÂM-ĐIỆN-TỪ TRONG CÁC HỆ THẤP CHIỀU Chuyên ngành : Vật lý lý thuyết và vật lý toán Mã số : 6 44 0 0 TÓM TẮT LUẬN ÁN

Διαβάστε περισσότερα

ĐÁP ỨNG TẠO KHÁNG THỂ VÀ MIỄN DỊCH TRUNG GIAN TẾ BÀO

ĐÁP ỨNG TẠO KHÁNG THỂ VÀ MIỄN DỊCH TRUNG GIAN TẾ BÀO 42 Chương 5 ĐÁP ỨNG TẠO KHÁNG THỂ VÀ MIỄN DỊCH TRUNG GIAN TẾ BÀO Đáp ứng miễn dịch chủ yếu gồm hai phương thức là miễn dịch dịch thể trung gian với kháng thể là các globulin miễn dịch và miễn dịch tế bào

Διαβάστε περισσότερα

GIỚI THIỆU. GS. Nguyễn Công Mẫn Hướng dẫn sử dụng GeoSigma/W 5

GIỚI THIỆU. GS. Nguyễn Công Mẫn Hướng dẫn sử dụng GeoSigma/W 5 GIỚI THIỆU SIGMA/W V.5 là một trong 6 phần mềm Địa kỹ thuật trong bộ GEO -SLOPE Office của GEO-SLOPE International Canada. Nguyên bản bản dịch này trích trong Tài liệu Hướng dẫn sử dụng chương trình SIGMA/W

Διαβάστε περισσότερα

BK TP.HCM. Tín hiệu và Hệthống Rời Rạc Thời Gian. T.S. Đinh Đức Anh Vũ. Chương 2

BK TP.HCM. Tín hiệu và Hệthống Rời Rạc Thời Gian. T.S. Đinh Đức Anh Vũ. Chương 2 Chương 2 BK TP.HCM Tín hiệu và Hệthống Rời Rạc Thời Gian Faculty of Computer Science and Engineering HCMC University of Technology 268, av. Ly Thuong Kiet, District 0, HoChiMinh city Telephone : (08) 864-7256

Διαβάστε περισσότερα

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm Số: 17/2008/QĐ-BTNMT. QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chuẩn quốc gia về khí tượng thủy văn

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm Số: 17/2008/QĐ-BTNMT. QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chuẩn quốc gia về khí tượng thủy văn BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 17/2008/QĐ-BTNMT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chuẩn quốc gia về khí tượng thủy

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - En la entrada Me gustaría reservar una mesa para _[número de personas]_ a las _[hora]_. Para hacer una reservación. Una mesa para _[número de personas]_, por favor. Para pedir una mesa. Aceptan tarjetas

Διαβάστε περισσότερα

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus?

Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?) Προσφέρετε φαγητό για χορτοφάγους; (Prosférete fagitó ya hortofágus? - En la entrada Me gustaría reservar una mesa para _[número de personas]_ a las _[hora]_. Para hacer una reservación. Una mesa para _[número de personas]_, por favor. Para pedir una mesa. Aceptan tarjetas

Διαβάστε περισσότερα

ÔN TẬP CHƯƠNG 2+3:HÓA 10 NC

ÔN TẬP CHƯƠNG 2+3:HÓA 10 NC ÔN TẬP CHƯƠNG 2+3:HÓA 10 NC I/CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CHỦ ĐỀ 1: VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH STT nhóm A= Số e lớp ngoài cùng STT Chu kì = số lớp e STT của nguyên tố = số p, số e. Hóa trị cao nhất

Διαβάστε περισσότερα

1.2.5 Số chiều lẻ Nguyên lý Duhamel... 30

1.2.5 Số chiều lẻ Nguyên lý Duhamel... 30 Giáo trình Phương trình vi phân đạo hàm riêng Đặng Anh Tuấn Ngày 7 tháng 4 năm 07 Mục lục Phương trình truyền sóng. Phương trình truyền sóng chiều...................... Bài toán giá trị ban đầu........................

Διαβάστε περισσότερα

CHƯƠNG 3: CHỈNH LƯU ĐIỀU KHIỂN

CHƯƠNG 3: CHỈNH LƯU ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG 3: CHỈNH LƯU ĐIỀU KHIỂN Chỉnh lưu một pha, ba pha không điều khiển, được trình bày ở chương trước, không cho phép điều khiển điện năng được biến đổi từ xoay chiều (ac) thành một chiều (dc). Khả

Διαβάστε περισσότερα

Chương 2: MULTISIM 6.20 VÀ ỨNG DỤNG VÀO MÔ PHỎNG MẠCH ĐIỆN

Chương 2: MULTISIM 6.20 VÀ ỨNG DỤNG VÀO MÔ PHỎNG MẠCH ĐIỆN Chương 2: MULTISIM 6.20 VÀ ỨNG DỤNG VÀO MÔ PHỎNG MẠCH ĐIỆN Mục tiêu cần đạt được: MultiSim 6.20 và ứng dụng vào mô phỏng mạch điện. Giới thiệu tổng quan cho sinh viên về phần mềm MultiSim và hướng dẫn

Διαβάστε περισσότερα

Các tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch

Các tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch Các tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch Bởi: Nguyễn Lân Dũng phamvanty CÁC TẾ BÀO THAM GIA VÀO ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH Tất cả các tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch (ĐƯMĐ) đều có nguồn gốc chung là tế bào

Διαβάστε περισσότερα

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG TÀI CHÍNH TIỀN TỆ (Dùng cho sinh viên hệ đào tạo đại học từ xa) Lưu hành nội bộ HÀ NỘI - 2007 HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG TÀI CHÍNH TIỀN TỆ Biên soạn

Διαβάστε περισσότερα

Ngày 18 tháng 3 năm 2015

Ngày 18 tháng 3 năm 2015 Giải Tích Phần Tử Hữu Hạn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Tp. HCM Ngày 18 tháng 3 năm 2015 Giới thiệu Giới thiệu Phương trình đạo hàm riêng-ptđhr (Partial Differential Equations-PDE) được sử dụng mô tả các

Διαβάστε περισσότερα

Chương 4. Giao thức TCP

Chương 4. Giao thức TCP Chương 4 Giao thức TCP 1 NỘI DUNG Tổng quan Giao thức truyền tải hướng kết nối, TCP Cấu trúc segment Truyền tải số liệu tin cậy Điều khiển luồng (flow control) Quản lý liên kết Kiểm soát nghẽn Kiểm soát

Διαβάστε περισσότερα

Tân Ước Lược Khảo. The New Testament Survey

Tân Ước Lược Khảo. The New Testament Survey 01 The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo «Hãy chuyên tâm cho được đẹp lòng Đức Chúa Trời như người làm công không chỗ trách được, lấy lòng ngay thẳng giảng dạy lời của lẽ thật.» II Tim. 2: 15 Thánh

Διαβάστε περισσότερα

Máy thủy bình & pp đo cao hình học

Máy thủy bình & pp đo cao hình học L/O/G/O Chương 7 Máy thủy bình & pp đo cao hình học Nội dung 1 2 Khái niệm chung về đo cao Nguyên lý đo cao hình học 3 4 Phân loại và cấu tạo máy thủy bình Mia thủy chuẩn và đế mia 5 6 Các thao tác cơ

Διαβάστε περισσότερα

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KHOA HỌC ooo GIÁO TRÌNH MÔN HỌC TIN HỌC CĂN BẢN MSMH: TH016

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KHOA HỌC ooo GIÁO TRÌNH MÔN HỌC TIN HỌC CĂN BẢN MSMH: TH016 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KHOA HỌC ----- ooo ----- GIÁO TRÌNH MÔN HỌC TIN HỌC CĂN BẢN MSMH: TH016 Biên soạn: - ThS. Đỗ Thanh Liên Ngân - Ks. Hồ Văn Tú - LƯU HÀNH NỘI BỘ - - 2005

Διαβάστε περισσότερα

LPI CATALOGUE. GIẢI PHÁP TRỌN GÓI: Chống sét trực tiếp Chống sét lan truyền Hệ thống tiếp địa Lắp đặt & Hỗ trợ kỹ thuật

LPI CATALOGUE. GIẢI PHÁP TRỌN GÓI: Chống sét trực tiếp Chống sét lan truyền Hệ thống tiếp địa Lắp đặt & Hỗ trợ kỹ thuật LPI CATALOGUE GIẢI PHÁP TRỌN GÓI: Chống sét trực tiếp Chống sét lan truyền Hệ thống tiếp địa Lắp đặt & Hỗ trợ kỹ thuật DT/Fax: 043.66.11999 Hotline: Mr Tra 0914.377.611 Trang 1 / 18 Néi dung A. GIỚI THIỆU

Διαβάστε περισσότερα

Auswandern Studieren. Studieren - Universität. Angeben, dass man sich einschreiben will. Angeben, dass man sich für einen Kurs anmelden möchte

Auswandern Studieren. Studieren - Universität. Angeben, dass man sich einschreiben will. Angeben, dass man sich für einen Kurs anmelden möchte - Universität Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học Angeben, dass man sich einschreiben will Θα ήθελα να εγγραφώ σε πανεπιστήμιο. Tôi muốn đăng kí khóa học. Angeben, dass man sich für einen anmelden

Διαβάστε περισσότερα

Για να ρωτήσετε αν κάποιος μπορεί να σας βοηθήσει να γεμίσετε μια φόρμα

Για να ρωτήσετε αν κάποιος μπορεί να σας βοηθήσει να γεμίσετε μια φόρμα - Γενικά Où se trouve le formulaire pour? Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ở đâu? Για να ρωτήσετε που μπορείτε να βρείτε μια φόρμα Quand votre [document] a-t-il été délivré? Για να ρωτήσετε πότε έχει εκδοθεί

Διαβάστε περισσότερα

bab.la Cụm từ & mẫu câu: Giao tiếp cá nhân Chúc tụng Tiếng Anh-Tiếng Hy Lạp

bab.la Cụm từ & mẫu câu: Giao tiếp cá nhân Chúc tụng Tiếng Anh-Tiếng Hy Lạp Chúc tụng : Đám Congratulations. Wishing the both of you all the happiness in the world. Συγχαρητήρια. Σας ευχόμαστε όλη την ευτυχία του κόσμου. Chúc mừng một đôi vợ chồng mới Congratulations and warm

Διαβάστε περισσότερα

Imigração Estudar. Estudar - Universidade. Dizer que você quer se matricular. Dizer que você gostaria de se inscrever em um curso

Imigração Estudar. Estudar - Universidade. Dizer que você quer se matricular. Dizer que você gostaria de se inscrever em um curso - Universidade Θα ήθελα να εγγραφώ σε πανεπιστήμιο. Dizer que você quer se matricular Θα ήθελα να γραφτώ για. Dizer que você gostaria de se inscrever em um curso ένα προπτυχιακό ένα μεταπτυχιακό ένα διδακτορικό

Διαβάστε περισσότερα